Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 夔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夔, chiết tự chữ QUỲ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 夔:
夔
Chiết tự chữ 夔
Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4
1. [夔夔] quỳ quỳ;
夔 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 夔
(Danh) Theo truyền thuyết là một loài quái, ở gỗ đá, giống như rồng, có một chân.§ Các đồ chuông đỉnh khắc hình nó gọi là quỳ văn 夔紋.
(Danh) Tên người, một vị quan nhạc hiền tài đời vua Thuấn 舜.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tọa đàm lập nghị giai Cao, Quỳ 坐談立議皆皋夔 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Đứng ngồi bàn bạc như hai bậc hiền thần ông Cao và ông Quỳ.
(Danh) Tên nước thời nhà Chu, sau bị Sở diệt. Nay ở vào khoảng tỉnh Hồ Bắc 湖北.
(Danh) Tên đất Quỳ Châu 夔州 ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Tứ Xuyên 四川.
Nghĩa của 夔 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 22
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Châu (tên phủ cũ, nay là huyện Phong Tiết, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。夔州. 旧府名,府治在今四川奉节。
2. họ Quỳ。姓。
3. quỳ (một loại côn trùng có hình dạng giống rồng trong truyền thuyết xưa)。古代传说中一种像龙的独脚怪兽。
Số nét: 22
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Châu (tên phủ cũ, nay là huyện Phong Tiết, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。夔州. 旧府名,府治在今四川奉节。
2. họ Quỳ。姓。
3. quỳ (một loại côn trùng có hình dạng giống rồng trong truyền thuyết xưa)。古代传说中一种像龙的独脚怪兽。
Chữ gần giống với 夔:
夔,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 夔 Tìm thêm nội dung cho: 夔
