Chữ 夔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夔, chiết tự chữ QUỲ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 夔:

夔 quỳ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夔

Chiết tự chữ quỳ bao gồm chữ 丷 一 止 自 卩 夕 hoặc 丷 一 止 自 卩 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 夔 cấu thành từ 6 chữ: 丷, 一, 止, 自, 卩, 夕
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chỉ
  • tợ, từ, tự
  • tiết
  • tịch
  • 2. 夔 cấu thành từ 6 chữ: 丷, 一, 止, 自, 卩, 夂
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chỉ
  • tợ, từ, tự
  • tiết
  • tri, truy
  • quỳ [quỳ]

    U+5914, tổng 21 nét, bộ Truy 夊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2;
    Việt bính: kwai4
    1. [夔夔] quỳ quỳ;

    quỳ

    Nghĩa Trung Việt của từ 夔

    (Danh) Theo truyền thuyết là một loài quái, ở gỗ đá, giống như rồng, có một chân.
    § Các đồ chuông đỉnh khắc hình nó gọi là quỳ văn
    .

    (Danh)
    Tên người, một vị quan nhạc hiền tài đời vua Thuấn .
    ◇Nguyễn Du : Tọa đàm lập nghị giai Cao, Quỳ (Phản Chiêu hồn ) Đứng ngồi bàn bạc như hai bậc hiền thần ông Cao và ông Quỳ.

    (Danh)
    Tên nước thời nhà Chu, sau bị Sở diệt. Nay ở vào khoảng tỉnh Hồ Bắc .

    (Danh)
    Tên đất Quỳ Châu ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Tứ Xuyên .

    Nghĩa của 夔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 夊 - Truy
    Số nét: 22
    Hán Việt: QUỲ
    1. Quỳ Châu (tên phủ cũ, nay là huyện Phong Tiết, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。夔州. 旧府名,府治在今四川奉节。
    2. họ Quỳ。姓。
    3. quỳ (một loại côn trùng có hình dạng giống rồng trong truyền thuyết xưa)。古代传说中一种像龙的独脚怪兽。

    Chữ gần giống với 夔:

    ,

    Chữ gần giống 夔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夔 Tự hình chữ 夔 Tự hình chữ 夔 Tự hình chữ 夔

    夔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夔 Tìm thêm nội dung cho: 夔