Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 排中律 trong tiếng Trung hiện đại:
[páizhōnglǜ] luật bài trung (là một trong những qui luật cơ bản của lô-gích học, trong cùng một thời gian và cùng một điều kiện, đối với hai phán đoán mâu thuẫn nhau cùng tồn tồn tại trong một đối tượng thì không thể đều là giả, nhất thiết phải có cái thật. Nếu như có một cái là giả thì cái kia nhất định phải là thật, chứ không có trường hợp nửa giả nửa thật)。形式逻辑基本规律之一, 在同一时间和同一条件下,对同一对象所作的两个矛盾判断不能同时都假,必有一真。如一个是假的,另 一个一定是真的,不能有中间情况。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |

Tìm hình ảnh cho: 排中律 Tìm thêm nội dung cho: 排中律
