Cao su chống va đập cửa

Từ: 外交团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外交团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外交团 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijiāotuán] đoàn ngoại giao。驻在一个国家的各国使节组成的团体。外交团的活动多限于礼议上的应酬,如祝贺,吊唁等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
外交团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外交团 Tìm thêm nội dung cho: 外交团