Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外交团 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàijiāotuán] đoàn ngoại giao。驻在一个国家的各国使节组成的团体。外交团的活动多限于礼议上的应酬,如祝贺,吊唁等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 外交团 Tìm thêm nội dung cho: 外交团
