Từ: 麦门冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦门冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 麦 • 门 • 冬

Nghĩa của 麦门冬 trong tiếng Trung hiện đại:

[màiméndōng] mạch môn (vị thuốc đông y)。多年生草本植物, 叶条形, 丛生, 初夏开紫色小花, 总状花序, 果实裂开露出种子。块根略呈纺锤形,可入药,是滋养强壮剂, 又有镇咳,祛痰、利尿等作用。也叫麦门冬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch麦:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng冬: 
đong冬:đi đong gạo; đong đưa
đông冬:đông cô; mùa đông
麦门冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦门冬 Tìm thêm nội dung cho: 麦门冬