Cao su chống va đập cửa

Từ: 外债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外债 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàizhài] nợ nước ngoài。国家向外国借的债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
外债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外债 Tìm thêm nội dung cho: 外债