Từ: 恭维 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭维:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恭维 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng·wei] nịnh; nịnh hót; tâng bốc; lấy lòng; xu nịnh; nịnh bợ。为讨好而赞扬。
恭维话
lời nịnh hót

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính
恭维 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭维 Tìm thêm nội dung cho: 恭维