Cao su chống va đập cửa

Từ: 高城深池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高城深池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao thành thâm trì
Thành cao ao sâu. Tỉ dụ việc phòng thủ vững chắc.
§ Còn nói là
cao thành thâm câu
溝,
cao thành thâm tiệm
塹,
kiên thành thâm trì
.
◇Tuân Tử 子:
Kiên giáp lợi binh bất túc dĩ vi thắng, cao thành thâm trì bất túc dĩ vi cố
勝, 固 (Nghị binh ).

Nghĩa của 高城深池 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāochéng shēnchí] thành cao hào sâu; phòng ngự kiên cố。高高的城墙,很深的护城河。喻坚固的防御。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
高城深池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高城深池 Tìm thêm nội dung cho: 高城深池