Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 裹腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裹腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裹腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒ·tui] quấn xà cạp; xà cạp。缠在裤子外边小腿部分的布条,旧时士兵行军时多打裹腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹

khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
裹腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裹腿 Tìm thêm nội dung cho: 裹腿