Từ: 重整旗鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重整旗鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重整旗鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngzhěngqígǔ] tập hợp lại; chấn chỉnh lại cờ trống (đánh trống, phất cờ làm hiệu lệnh tiến quân); (sau khi thất bại) dồn hết sức làm lại; lấy lại sức; khôi phục sức khoẻ; bình phục; phục hồi。指失败之后,重新集合力量再干(摇旗和击鼓是古代进军的号令)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
重整旗鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重整旗鼓 Tìm thêm nội dung cho: 重整旗鼓