Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外出血 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàichūxuè] xuất huyết; chảy máu。出血的一种,从血管流出的血液排出身体以外,如鼻出血皮肤外伤出血,咯血、呕血、子宫出血等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 外出血 Tìm thêm nội dung cho: 外出血
