Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外听道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外听道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外听道 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàitīngdào] ống tai ngoài。外耳的一部分,是一个弯曲的管子,由耳郭通到鼓膜,表皮上面有绒毛,皮下有皮脂腺,能分泌出黄色的耳垢。也叫外耳道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
外听道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外听道 Tìm thêm nội dung cho: 外听道