Từ: 外听道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外听道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 外 • 听 • 道

Nghĩa của 外听道 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàitīngdào] ống tai ngoài。外耳的一部分,是一个弯曲的管子,由耳郭通到鼓膜,表皮上面有绒毛,皮下有皮脂腺,能分泌出黄色的耳垢。也叫外耳道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính听:rất thính tai
xính听:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
外听道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外听道 Tìm thêm nội dung cho: 外听道