Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 管 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 管, chiết tự chữ QUYỂN, QUẢN, QUẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管:
管
Pinyin: guan3;
Việt bính: gun2
1. [多管] đa quản 2. [包管] bao quản 3. [該管] cai quản 4. [拘管] câu quản 5. [主管] chủ quản 6. [職管] chức quản 7. [掌管] chưởng quản 8. [兼管] kiêm quản 9. [管制] quản chế 10. [管理] quản lí 11. [盡管] tẫn quản 12. [食管] thực quản 13. [吹管] xuy quản;
管 quản
Nghĩa Trung Việt của từ 管
(Danh) Ống sáo, làm bằng tre, có sáu lỗ.(Danh) Chỉ chung các nhạc khí như ống sáo, ống tiêu, kèn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quản huyền nhất biến tạp tân thanh 管絃一變雜新聲 (Thăng Long 昇龍) Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.
(Danh) Ống.
§ Phàm vật gì tròn rỗng giữa đều gọi là quản.
◎Như: huyết quản 血管 mạch máu, dĩ quản khuy thiên 以管窺天 lấy ống nhòm trời, ý nói chê kẻ kiến thức hẹp hòi.
§ Ghi chú: Bây giờ ai tự bày ý kiến mình cũng tự nói nhún là quản kiến 管見 kiến thức hẹp hòi.
(Danh) Cái bút.
◎Như: ác quản 握管 cầm bút, đồng quản 彤管 quản bút đỏ.
§ Ghi chú: Quản bút dùng chép sử các đàn bà giỏi, dùng quản đỏ để tỏ cái tấm lòng son, vì thế đồng quản dùng làm lời khen đàn bà giỏi.
◇Thi Kinh 詩經: Di ngã đồng quản 貽我彤管 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Tặng cho ta cán bút đỏ.
(Danh) Cái khóa, cái then khóa.
◇Bắc sử 北史: Nguyên đẳng nhập thành, thu quản thược 元等入城, 收管籥 (Lí Linh truyện 李靈傳) Quân Nguyên vào thành, thu lấy các chìa khóa.
(Danh) Họ Quản.
(Tính) Hẹp, ít, nhỏ.
◎Như: quản kiến 管見 kiến thức hẹp hòi (khiêm từ).
(Động) Trông coi, đứng đầu.
◎Như: chưởng quản 掌管 cai quản, quản hạt 管轄 đứng đầu trông coi.
(Động) Câu thúc, gò bó, dạy bảo.
◎Như: quản thúc 管束 bắt giữ, ràng buộc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Can đích ngã quản bất đắc, nhĩ thị ngã đỗ lí điệu xuất lai đích, nan đạo dã bất cảm quản nhĩ bất thành? 乾的我管不得, 你是我肚裡掉出來的, 難道也不敢管你不成 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Con nuôi tao không dạy được, chứ mày là con trong bụng đẻ ra, chẳng lẽ tao cũng không dám dạy hay sao?
(Động) Đảm nhiệm, phụ trách, trông nom.
◎Như: quản lưỡng cá hài tử 管兩個孩子 trông nom hai đứa trẻ.
(Động) Can thiệp, quan hệ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khứ bất khứ, quản ngã thập ma sự? 去不去, 管我什麼事 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đi hay không đi, liên can gì đến tôi?
(Động) Quan tâm đến.
◎Như: biệt quản tha, ngã môn tiên tẩu 別管他, 我們先走 đừng bận tâm đến nó, chúng ta đi trước.
(Phó) Bảo đảm, chắc chắn.
◇Tây du kí 西遊記: Bệ hạ khoan tâm, vi thần quản tống bệ hạ hoàn dương, trùng đăng Ngọc quan 陛下寬心, 微臣管送陛下還陽, 重登玉關 (Đệ thập nhất hồi) Bệ hạ yên tâm, hạ thần chắc chắn đưa bệ hạ về cõi trần, lại lên ngôi báu.
(Trợ) Dùng kèm theo chữ khiếu 叫: kêu là.
◎Như: đại gia đô quản tha khiếu đại ca 大家都管他叫大哥 mọi người đều kêu anh ta là đại ca.
quản, như "quản bút" (vhn)
quẩn, như "quẩn chân" (gdhn)
quyển, như "thổi quyển (thổi sáo)" (gdhn)
Nghĩa của 管 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢN
1. ống。(管儿)管子。
钢管
ống thép
竹管
ống trúc
水管
ống nước
笔管
ống viết.
气管儿。
ống khí
2. kèn sáo; sáo trúc (nhạc khí)。吹奏的乐器。
管弦乐
nhạc quản huyền (hoà tấu nhạc cụ hơi, dây, gõ...)
3. ống; bóng (linh kiện điện tử)。形状像管的电器件。
电子管
bóng điện tử; bóng đèn
晶体管
bóng đèn thuỷ tinh thể
4. quản; ống; cây (lượng từ)。量词,用于细长圆筒形的东西。
一管毛笔
một cây bút lông
两管牙膏
hai ống kem đánh răng.
5. họ Quản。姓。
6. quản lý; cai quản; trông coi; coi; phụ trách。管理;看管。
管帐
quản lý sổ sách
管图书
quản lý thư viện
谁管仓库?
ai trông coi kho vậy?
她能同时管十台机器。
cô ấy cùng lúc có thể quản lý 10 cái máy.
7. trông coi; trông nom quản lý; cai quản。管辖。
这个省管着几十个县。
tỉnh này cai quản mấy chục huyện.
8. quản giáo; giáo dục; trông nom và dạy bảo; dạy dỗ。管教。
管孩子
trông nom dạy dỗ con cái.
9. phụ trách; đảm nhiệm (công việc)。担任(工作)。
我管宣传,你管文体。
tôi đảm nhiệm tuyên truyền, anh phụ trách văn thể nhé.
10. hỏi han; quan tâm; hỏi; hỏi đến。过问。
管闲事
hỏi chuyện phiếm; nói chuyện phiếm
这事我们不能不管。
việc này chúng tôi không thể không hỏi đến.
11. bảo đảm; đảm bảo; cam đoan。保证;负责供给。
管保
đảm bảo
不好管换
không tốt thì bảo đảm sẽ đổi lại; có hư cho đổi.
管吃管住
bảo đảm chuyện ăn chuyện ở.
12. (giới từ) giống như giới từ "向"。介词,作用跟"向"相近。
管他借钱。
mượn tiền anh ấy.
13. bất luận; bất kể。不管;无论。
这是国家财产,管什么也不能让它受到损失。
đây là tài sản quốc gia, bất luận thế nào cũng không thể làm hư hại được.
14. liên quan; quan hệ đến; dính líu; dính dáng; can hệ。关涉;牵涉。
他不愿来,管我什么事?
anh ấy không muốn đến, có liên quan gì đến tôi?
Từ ghép:
管保 ; 管材 ; 管道 ; 管段 ; 管风琴 ; 管家 ; 管家婆 ; 管见 ; 管教 ; 管界 ; 管井 ; 管窥 ; 管窥蠡测 ; 管理 ; 管片 ; 管钳子 ; 管区 ; 管事 ; 管束 ; 管辖 ; 管弦乐 ; 管线 ; 管押 ; 管用 ; 管乐器 ; 管制 ; 管中窥豹 ; 管子 ; 管自
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢN
1. ống。(管儿)管子。
钢管
ống thép
竹管
ống trúc
水管
ống nước
笔管
ống viết.
气管儿。
ống khí
2. kèn sáo; sáo trúc (nhạc khí)。吹奏的乐器。
管弦乐
nhạc quản huyền (hoà tấu nhạc cụ hơi, dây, gõ...)
3. ống; bóng (linh kiện điện tử)。形状像管的电器件。
电子管
bóng điện tử; bóng đèn
晶体管
bóng đèn thuỷ tinh thể
4. quản; ống; cây (lượng từ)。量词,用于细长圆筒形的东西。
一管毛笔
một cây bút lông
两管牙膏
hai ống kem đánh răng.
5. họ Quản。姓。
6. quản lý; cai quản; trông coi; coi; phụ trách。管理;看管。
管帐
quản lý sổ sách
管图书
quản lý thư viện
谁管仓库?
ai trông coi kho vậy?
她能同时管十台机器。
cô ấy cùng lúc có thể quản lý 10 cái máy.
7. trông coi; trông nom quản lý; cai quản。管辖。
这个省管着几十个县。
tỉnh này cai quản mấy chục huyện.
8. quản giáo; giáo dục; trông nom và dạy bảo; dạy dỗ。管教。
管孩子
trông nom dạy dỗ con cái.
9. phụ trách; đảm nhiệm (công việc)。担任(工作)。
我管宣传,你管文体。
tôi đảm nhiệm tuyên truyền, anh phụ trách văn thể nhé.
10. hỏi han; quan tâm; hỏi; hỏi đến。过问。
管闲事
hỏi chuyện phiếm; nói chuyện phiếm
这事我们不能不管。
việc này chúng tôi không thể không hỏi đến.
11. bảo đảm; đảm bảo; cam đoan。保证;负责供给。
管保
đảm bảo
不好管换
không tốt thì bảo đảm sẽ đổi lại; có hư cho đổi.
管吃管住
bảo đảm chuyện ăn chuyện ở.
12. (giới từ) giống như giới từ "向"。介词,作用跟"向"相近。
管他借钱。
mượn tiền anh ấy.
13. bất luận; bất kể。不管;无论。
这是国家财产,管什么也不能让它受到损失。
đây là tài sản quốc gia, bất luận thế nào cũng không thể làm hư hại được.
14. liên quan; quan hệ đến; dính líu; dính dáng; can hệ。关涉;牵涉。
他不愿来,管我什么事?
anh ấy không muốn đến, có liên quan gì đến tôi?
Từ ghép:
管保 ; 管材 ; 管道 ; 管段 ; 管风琴 ; 管家 ; 管家婆 ; 管见 ; 管教 ; 管界 ; 管井 ; 管窥 ; 管窥蠡测 ; 管理 ; 管片 ; 管钳子 ; 管区 ; 管事 ; 管束 ; 管辖 ; 管弦乐 ; 管线 ; 管押 ; 管用 ; 管乐器 ; 管制 ; 管中窥豹 ; 管子 ; 管自
Chữ gần giống với 管:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 管
筦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 管:
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: 管 Tìm thêm nội dung cho: 管
