Chữ 管 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 管, chiết tự chữ QUYỂN, QUẢN, QUẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管:

管 quản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 管

Chiết tự chữ quyển, quản, quẩn bao gồm chữ 竹 官 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

管 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 官
  • trúc
  • quan
  • quản [quản]

    U+7BA1, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan3;
    Việt bính: gun2
    1. [多管] đa quản 2. [包管] bao quản 3. [該管] cai quản 4. [拘管] câu quản 5. [主管] chủ quản 6. [職管] chức quản 7. [掌管] chưởng quản 8. [兼管] kiêm quản 9. [管制] quản chế 10. [管理] quản lí 11. [盡管] tẫn quản 12. [食管] thực quản 13. [吹管] xuy quản;

    quản

    Nghĩa Trung Việt của từ 管

    (Danh) Ống sáo, làm bằng tre, có sáu lỗ.

    (Danh)
    Chỉ chung các nhạc khí như ống sáo, ống tiêu, kèn.
    ◇Nguyễn Du
    : Quản huyền nhất biến tạp tân thanh (Thăng Long ) Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.

    (Danh)
    Ống.
    § Phàm vật gì tròn rỗng giữa đều gọi là quản.
    ◎Như: huyết quản mạch máu, dĩ quản khuy thiên lấy ống nhòm trời, ý nói chê kẻ kiến thức hẹp hòi.
    § Ghi chú: Bây giờ ai tự bày ý kiến mình cũng tự nói nhún là quản kiến kiến thức hẹp hòi.

    (Danh)
    Cái bút.
    ◎Như: ác quản cầm bút, đồng quản quản bút đỏ.
    § Ghi chú: Quản bút dùng chép sử các đàn bà giỏi, dùng quản đỏ để tỏ cái tấm lòng son, vì thế đồng quản dùng làm lời khen đàn bà giỏi.
    ◇Thi Kinh : Di ngã đồng quản (Bội phong , Tĩnh nữ ) Tặng cho ta cán bút đỏ.

    (Danh)
    Cái khóa, cái then khóa.
    ◇Bắc sử : Nguyên đẳng nhập thành, thu quản thược , (Lí Linh truyện ) Quân Nguyên vào thành, thu lấy các chìa khóa.

    (Danh)
    Họ Quản.

    (Tính)
    Hẹp, ít, nhỏ.
    ◎Như: quản kiến kiến thức hẹp hòi (khiêm từ).

    (Động)
    Trông coi, đứng đầu.
    ◎Như: chưởng quản cai quản, quản hạt đứng đầu trông coi.

    (Động)
    Câu thúc, gò bó, dạy bảo.
    ◎Như: quản thúc bắt giữ, ràng buộc.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Can đích ngã quản bất đắc, nhĩ thị ngã đỗ lí điệu xuất lai đích, nan đạo dã bất cảm quản nhĩ bất thành? , , (Đệ ngũ thập cửu hồi) Con nuôi tao không dạy được, chứ mày là con trong bụng đẻ ra, chẳng lẽ tao cũng không dám dạy hay sao?

    (Động)
    Đảm nhiệm, phụ trách, trông nom.
    ◎Như: quản lưỡng cá hài tử trông nom hai đứa trẻ.

    (Động)
    Can thiệp, quan hệ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Khứ bất khứ, quản ngã thập ma sự? , (Đệ nhị thập nhị hồi) Đi hay không đi, liên can gì đến tôi?

    (Động)
    Quan tâm đến.
    ◎Như: biệt quản tha, ngã môn tiên tẩu , đừng bận tâm đến nó, chúng ta đi trước.

    (Phó)
    Bảo đảm, chắc chắn.
    ◇Tây du kí 西: Bệ hạ khoan tâm, vi thần quản tống bệ hạ hoàn dương, trùng đăng Ngọc quan , , (Đệ thập nhất hồi) Bệ hạ yên tâm, hạ thần chắc chắn đưa bệ hạ về cõi trần, lại lên ngôi báu.

    (Trợ)
    Dùng kèm theo chữ khiếu : kêu là.
    ◎Như: đại gia đô quản tha khiếu đại ca mọi người đều kêu anh ta là đại ca.

    quản, như "quản bút" (vhn)
    quẩn, như "quẩn chân" (gdhn)
    quyển, như "thổi quyển (thổi sáo)" (gdhn)

    Nghĩa của 管 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǎn]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUẢN
    1. ống。(管儿)管子。
    钢管
    ống thép
    竹管
    ống trúc
    水管
    ống nước
    笔管
    ống viết.
    气管儿。
    ống khí
    2. kèn sáo; sáo trúc (nhạc khí)。吹奏的乐器。
    管弦乐
    nhạc quản huyền (hoà tấu nhạc cụ hơi, dây, gõ...)
    3. ống; bóng (linh kiện điện tử)。形状像管的电器件。
    电子管
    bóng điện tử; bóng đèn
    晶体管
    bóng đèn thuỷ tinh thể
    4. quản; ống; cây (lượng từ)。量词,用于细长圆筒形的东西。
    一管毛笔
    một cây bút lông
    两管牙膏
    hai ống kem đánh răng.
    5. họ Quản。姓。
    6. quản lý; cai quản; trông coi; coi; phụ trách。管理;看管。
    管帐
    quản lý sổ sách
    管图书
    quản lý thư viện
    谁管仓库?
    ai trông coi kho vậy?
    她能同时管十台机器。
    cô ấy cùng lúc có thể quản lý 10 cái máy.
    7. trông coi; trông nom quản lý; cai quản。管辖。
    这个省管着几十个县。
    tỉnh này cai quản mấy chục huyện.
    8. quản giáo; giáo dục; trông nom và dạy bảo; dạy dỗ。管教。
    管孩子
    trông nom dạy dỗ con cái.
    9. phụ trách; đảm nhiệm (công việc)。担任(工作)。
    我管宣传,你管文体。
    tôi đảm nhiệm tuyên truyền, anh phụ trách văn thể nhé.
    10. hỏi han; quan tâm; hỏi; hỏi đến。过问。
    管闲事
    hỏi chuyện phiếm; nói chuyện phiếm
    这事我们不能不管。
    việc này chúng tôi không thể không hỏi đến.
    11. bảo đảm; đảm bảo; cam đoan。保证;负责供给。
    管保
    đảm bảo
    不好管换
    không tốt thì bảo đảm sẽ đổi lại; có hư cho đổi.
    管吃管住
    bảo đảm chuyện ăn chuyện ở.
    12. (giới từ) giống như giới từ "向"。介词,作用跟"向"相近。
    管他借钱。
    mượn tiền anh ấy.
    13. bất luận; bất kể。不管;无论。
    这是国家财产,管什么也不能让它受到损失。
    đây là tài sản quốc gia, bất luận thế nào cũng không thể làm hư hại được.
    14. liên quan; quan hệ đến; dính líu; dính dáng; can hệ。关涉;牵涉。
    他不愿来,管我什么事?
    anh ấy không muốn đến, có liên quan gì đến tôi?
    Từ ghép:
    管保 ; 管材 ; 管道 ; 管段 ; 管风琴 ; 管家 ; 管家婆 ; 管见 ; 管教 ; 管界 ; 管井 ; 管窥 ; 管窥蠡测 ; 管理 ; 管片 ; 管钳子 ; 管区 ; 管事 ; 管束 ; 管辖 ; 管弦乐 ; 管线 ; 管押 ; 管用 ; 管乐器 ; 管制 ; 管中窥豹 ; 管子 ; 管自

    Chữ gần giống với 管:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Dị thể chữ 管

    ,

    Chữ gần giống 管

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 管 Tự hình chữ 管 Tự hình chữ 管 Tự hình chữ 管

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

    quyển:thổi quyển (thổi sáo)
    quản:quản bút
    quẩn:quẩn chân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 管:

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

    Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

    管 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 管 Tìm thêm nội dung cho: 管