Từ: 多忙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多忙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa mang
Nhiều việc rối rít.
◎Như:
đa mang thì đại
代.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng
多忙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多忙 Tìm thêm nội dung cho: 多忙