Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忙, chiết tự chữ MANG, MÀNG, MƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忙:
忙
Pinyin: mang2, song1;
Việt bính: mong4
1. [多忙] đa mang;
忙 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 忙
(Tính) Vội gấp, cấp bách.◎Như: cấp mang 急忙 vội vàng, thủ mang cước loạn 手忙腳亂 túi bụi chân tay.
(Tính) Bận rộn, không được thư nhàn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu 笑我白頭忙不了 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc.
(Phó) Vội vàng.
(Danh) Họ Mang.
mang, như "hoang mang, mang mác" (vhn)
màng, như "mơ màng" (gdhn)
mường, như "mường tượng" (gdhn)
Nghĩa của 忙 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. bận。事情多,不得空(跟"闲"相对)。
繁忙。
bận rộn.
这几天很忙。
mấy ngày hôm nay rất bận.
2. bận bịu (do vội, gấp rút)。急迫不停地、加紧地做。
你近来忙些什么?
gần đây anh bận những việc gì?
他一个人忙不过来。
một mình anh ấy bận túi bụi với công việc.
Từ ghép:
忙活 ; 忙活 ; 忙活 ; 忙里偷闲 ; 忙碌 ; 忙乱 ; 忙于
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. bận。事情多,不得空(跟"闲"相对)。
繁忙。
bận rộn.
这几天很忙。
mấy ngày hôm nay rất bận.
2. bận bịu (do vội, gấp rút)。急迫不停地、加紧地做。
你近来忙些什么?
gần đây anh bận những việc gì?
他一个人忙不过来。
một mình anh ấy bận túi bụi với công việc.
Từ ghép:
忙活 ; 忙活 ; 忙活 ; 忙里偷闲 ; 忙碌 ; 忙乱 ; 忙于
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| màng | 忙: | mơ màng |
| mường | 忙: | mường tượng |

Tìm hình ảnh cho: 忙 Tìm thêm nội dung cho: 忙
