Chữ 忙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忙, chiết tự chữ MANG, MÀNG, MƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忙:

忙 mang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忙

Chiết tự chữ mang, màng, mường bao gồm chữ 心 亡 hoặc 忄 亡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忙 cấu thành từ 2 chữ: 心, 亡
  • tim, tâm, tấm
  • vong, vô
  • 2. 忙 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 亡
  • tâm
  • vong, vô
  • mang [mang]

    U+5FD9, tổng 6 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2, song1;
    Việt bính: mong4
    1. [多忙] đa mang;

    mang

    Nghĩa Trung Việt của từ 忙

    (Tính) Vội gấp, cấp bách.
    ◎Như: cấp mang
    vội vàng, thủ mang cước loạn túi bụi chân tay.

    (Tính)
    Bận rộn, không được thư nhàn.
    ◇Nguyễn Du : Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu (Đông A sơn lộ hành ) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc.

    (Phó)
    Vội vàng.

    (Danh)
    Họ Mang.

    mang, như "hoang mang, mang mác" (vhn)
    màng, như "mơ màng" (gdhn)
    mường, như "mường tượng" (gdhn)

    Nghĩa của 忙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 7
    Hán Việt: MANG
    1. bận。事情多,不得空(跟"闲"相对)。
    繁忙。
    bận rộn.
    这几天很忙。
    mấy ngày hôm nay rất bận.
    2. bận bịu (do vội, gấp rút)。急迫不停地、加紧地做。
    你近来忙些什么?
    gần đây anh bận những việc gì?
    他一个人忙不过来。
    một mình anh ấy bận túi bụi với công việc.
    Từ ghép:
    忙活 ; 忙活 ; 忙活 ; 忙里偷闲 ; 忙碌 ; 忙乱 ; 忙于

    Chữ gần giống với 忙:

    , , , , , , , , 𢖵, 𢖺, 𢗃, 𢗆, 𢗇,

    Chữ gần giống 忙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忙 Tự hình chữ 忙 Tự hình chữ 忙 Tự hình chữ 忙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

    mang:hoang mang, mang mác
    màng:mơ màng
    mường:mường tượng
    忙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忙 Tìm thêm nội dung cho: 忙