Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 多行不义必自毙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多行不义必自毙:
Nghĩa của 多行不义必自毙 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōxíngbùyìbìzìbì] ác giả ác báo; trời có mắt。指经常干坏事的人必然自取灭亡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙
| tệ | 毙: | tệ (chết, bị giết) |

Tìm hình ảnh cho: 多行不义必自毙 Tìm thêm nội dung cho: 多行不义必自毙
