Cao su chống va đập cửa

Từ: 多重性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多重性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多重性 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōchóngxìng] tính chất phức tạp; trạng thái phức tạp; đa dạng。复杂的性质或状态,多种多样或形形色色的性质或状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
多重性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多重性 Tìm thêm nội dung cho: 多重性