Cao su chống va đập cửa

Từ: 夜猫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜猫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夜猫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yè·mao·zi] 1. con cú; cú mèo。猫头鹰。
2. người thích ngủ muộn。比喻喜欢晚睡的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
夜猫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜猫子 Tìm thêm nội dung cho: 夜猫子