Từ: 夜盲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜盲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夜盲 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèmáng]
bệnh quáng gà。病,由缺乏维生素A因而视网膜上的视紫质减少所引起,症状是在夜间光线不充足的地方视力很差或完全不能看见东西。有的地区叫雀盲眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh
夜盲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜盲 Tìm thêm nội dung cho: 夜盲