Cao su chống va đập cửa

Từ: 夜莺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜莺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夜莺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyīng]
dạ oanh; chim sơn ca (trong văn học chỉ loài chim oanh có tiếng hót trong trẻo véo von)。文学上指歌鸲一类叫声清脆婉转的鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莺

anh:chim vàng anh
oanh:chim oanh
夜莺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜莺 Tìm thêm nội dung cho: 夜莺