Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 夜莺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèyīng] 名
dạ oanh; chim sơn ca (trong văn học chỉ loài chim oanh có tiếng hót trong trẻo véo von)。文学上指歌鸲一类叫声清脆婉转的鸟。
dạ oanh; chim sơn ca (trong văn học chỉ loài chim oanh có tiếng hót trong trẻo véo von)。文学上指歌鸲一类叫声清脆婉转的鸟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莺
| anh | 莺: | chim vàng anh |
| oanh | 莺: | chim oanh |

Tìm hình ảnh cho: 夜莺 Tìm thêm nội dung cho: 夜莺
