Chữ 鲫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲫, chiết tự chữ TỨC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲫:

鲫 tức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲫

Chiết tự chữ tức bao gồm chữ 鱼 即 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲫 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 即
  • ngư
  • tức
  • tức [tức]

    U+9CAB, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯽;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: zik1;

    tức

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲫

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鲫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯽)
    [jì]
    Bộ: 鱼- Ngư
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỨC
    cá diếc。鲫鱼。

    Chữ gần giống với 鲫:

    , , , , , , , , , , , , 𫚙,

    Dị thể chữ 鲫

    ,

    Chữ gần giống 鲫

    , , , , , 鲿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲫 Tự hình chữ 鲫 Tự hình chữ 鲫 Tự hình chữ 鲫

    鲫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲫 Tìm thêm nội dung cho: 鲫