Từ: 大事记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大事记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大事记 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshìjì] đại sự ký; niên giám; biên niên sự kiện; lịch về những sự kiện lớn。把重大事件按年月日顺序记载,以便查考的材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
大事记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大事记 Tìm thêm nội dung cho: 大事记