Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大事记 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàshìjì] đại sự ký; niên giám; biên niên sự kiện; lịch về những sự kiện lớn。把重大事件按年月日顺序记载,以便查考的材料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |

Tìm hình ảnh cho: 大事记 Tìm thêm nội dung cho: 大事记
