Từ: 大会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 会

Nghĩa của 大会 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhuì] 1. đại hội; hội nghị。国家机关、团体等召开的全体会议。
2. mít-tinh。人数众多的群众集会。
动员大会
mít-tinh động viên
庆贺大会
mít-tinh chúc mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
大会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大会 Tìm thêm nội dung cho: 大会