Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大公国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大公国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大公国 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàgōngguó] đại công quốc (quốc gia do công tước đứng đầu)。以大公(在公爵之上的爵位)为国家元首的国家,如卢森堡大公国(在西欧)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
大公国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大公国 Tìm thêm nội dung cho: 大公国