Từ: 大公无私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大公无私:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大公无私 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàgōngwúsī] 1. chí công vô tư; công chính liêm minh。完全为人民群众利益着想,毫无自私自利之心。
2. công tâm。处理公正,不偏袒任何一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư
大公无私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大公无私 Tìm thêm nội dung cho: 大公无私