Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大公无私 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大公无私:
Nghĩa của 大公无私 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàgōngwúsī] 1. chí công vô tư; công chính liêm minh。完全为人民群众利益着想,毫无自私自利之心。
2. công tâm。处理公正,不偏袒任何一方。
2. công tâm。处理公正,不偏袒任何一方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |

Tìm hình ảnh cho: 大公无私 Tìm thêm nội dung cho: 大公无私
