Nghĩa của 大兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxīng] 1. rầm rộ。大规模开展或从事。
2. mạnh mẽ; hăng hái。大规模或有力地。
2. mạnh mẽ; hăng hái。大规模或有力地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |

Tìm hình ảnh cho: 大兴 Tìm thêm nội dung cho: 大兴
