Từ: 大叴髤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大叴髤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 叴 • 髤

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
大叴髤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大叴髤 Tìm thêm nội dung cho: 大叴髤