Từ: trục toạ độ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trục toạ độ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: trục • toạ • độ
Dịch trục toạ độ sang tiếng Trung hiện đại:
坐标轴 《用来定义一个坐标系的一组直线或一组曲线; 位于坐标轴上的点的位置由一个坐标值所唯一确定, 而其他的坐标轴上的点的位置由一个坐标值所唯一确定, 而其他的坐标在此轴上的值是零。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: trục
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| trục | 軸: | trục xe |
| trục | 轴: | trục xe |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toạ
| toạ | 𠴚: | xem toác |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
| toạ | 座: | toạ xuống (ụp xuống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trục:
春影已隨殘月去,桂香猶逐好風來
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi