Từ: 大哗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大哗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大哗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhuá] ồn ào; om sòm。虚张声势大吵大闹的声音或行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哗

hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
大哗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大哗 Tìm thêm nội dung cho: 大哗