Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妲, chiết tự chữ DÁT, ĐÁN, ĐÁT, ĐÉT, ĐỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妲:
妲 đát, đán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 妲
妲
Pinyin: da2, dan4;
Việt bính: daat3 taan2;
妲 đát, đán
Nghĩa Trung Việt của từ 妲
(Danh) Đát Kỉ 妲己 (họ là Kỉ, tự là Đát) được vua Trụ 紂 (nhà Ân) sủng ái, rất tàn ác, sau bị Chu Vũ Vương 周武王 giết.Một âm là đán.(Danh) Vai tuồng đóng đàn bà.
§ Tục dùng lầm với chữ đán 旦.
dát, như "dút dát, dát như cáy" (vhn)
đát, như "Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân)" (btcn)
đét, như "gầy đét, khô đét" (btcn)
đớt, như "nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)" (btcn)
Nghĩa của 妲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÁT
Đát (dùng làm tên người, Đát Kỷ, vợ vua Trụ, thời nhà Thương ở Trung Quốc.)。用于人名,妲已,商纣王的妃子。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÁT
Đát (dùng làm tên người, Đát Kỷ, vợ vua Trụ, thời nhà Thương ở Trung Quốc.)。用于人名,妲已,商纣王的妃子。
Chữ gần giống với 妲:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妲
| dát | 妲: | dút dát, dát như cáy |
| đát | 妲: | Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân) |
| đét | 妲: | gầy đét, khô đét |
| đớt | 妲: | nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật) |

Tìm hình ảnh cho: 妲 Tìm thêm nội dung cho: 妲
