Cao su chống va đập cửa
Chữ 橊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橊, chiết tự chữ LƯU, LỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橊:
橊 lưu, lựu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 橊
橊
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
橊 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 橊
(Danh) Cây lưu, ta quen gọi là cây lựu.(Tính) Quả lưu nhiều hạt, nên nhiều con trai gọi là lưu tử 橊子. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu.
◎Như: lưu quần 橊裙 quần đỏ, mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa 橊火 lửa lựu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
§ Ghi chú: Ngày nay thường dùng chữ lưu 榴.
lựu, như "quả lựu" (vhn)
lưu, như "xem lựu" (btcn)
Chữ gần giống với 橊:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橊
榴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橊
| lưu | 橊: | xem lựu |
| lựu | 橊: | quả lựu |

Tìm hình ảnh cho: 橊 Tìm thêm nội dung cho: 橊
