Từ: 大惊小怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大惊小怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大惊小怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjīngxiǎoguài] ngạc nhiên; kinh ngạc。形容对于不足为奇的事情过分惊讶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
大惊小怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大惊小怪 Tìm thêm nội dung cho: 大惊小怪