Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大摇大摆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大摇大摆:
Nghĩa của 大摇大摆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyáodàbǎi] nghênh ngang; ngông nghênh; khệnh khạng。形容走路挺神气、满不在乎的样子。
大摇大摆地闯了进去。
bộ dạng nghênh ngang xông vào.
大摇大摆地闯了进去。
bộ dạng nghênh ngang xông vào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |

Tìm hình ảnh cho: 大摇大摆 Tìm thêm nội dung cho: 大摇大摆
