Từ: 大摇大摆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大摇大摆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大摇大摆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyáodàbǎi] nghênh ngang; ngông nghênh; khệnh khạng。形容走路挺神气、满不在乎的样子。
大摇大摆地闯了进去。
bộ dạng nghênh ngang xông vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy
大摇大摆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大摇大摆 Tìm thêm nội dung cho: 大摇大摆