Từ: 大显身手 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大显身手:
Nghĩa của 大显身手 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxiǎnshēnshǒu] thi thố tài năng; trổ tài。充分显露自己的本领。
运动员在赛场上大显身手。
các vận động viên đang thi thố tài năng.
运动员在赛场上大显身手。
các vận động viên đang thi thố tài năng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 显
| hiển | 显: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
| hển | 显: | hổn hển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 大显身手 Tìm thêm nội dung cho: 大显身手
