Từ: ngạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngạ:

饿 ngạ餓 ngạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngạ

ngạ [ngạ]

U+997F, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餓;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngo6;

饿 ngạ

Nghĩa Trung Việt của từ 饿

Giản thể của chữ .

nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)

Nghĩa của 饿 trong tiếng Trung hiện đại:

[è]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: NGÃ
1. đói; đói bụng; đói khát。肚子空,想吃东西(跟"饱"相对)。
2. bỏ đói; để đói。使受饿。
牲口多拉几趟不要紧,可别饿着它。
gia súc kéo thêm vài chuyến nữa cũng không sao nhưng đừng bỏ đói chúng.
Từ ghép:
饿饭 ; 饿虎扑食 ; 饿殍

Chữ gần giống với 饿:

, , 饿, , , , 𫗦, 𫗧,

Dị thể chữ 饿

,

Chữ gần giống 饿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饿 Tự hình chữ 饿 Tự hình chữ 饿 Tự hình chữ 饿

ngạ [ngạ]

U+9913, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 饿;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngo6;

ngạ

Nghĩa Trung Việt của từ 餓

(Động) Đói. Đối lại với bão .
◇Nguyễn Trãi : Thú Dương ngạ tử bất thực túc (Côn sơn ca ) (Bá Di và Thúc Tề ) ở núi Thú Dương chết đói, không chịu ăn thóc.

(Động)
Để cho đói, bỏ đói.
◇Mạnh Tử : Thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu , , , (Cáo tử hạ ) Trời định giao phó trọng trách cho người đó, thì trước hết làm khổ tâm chí, khiến cho nhọc gân cốt, để cho đói thân xác.

(Tính)
Bị đói.
◇Quản Tử : Đạo hữu ngạ dân (Quốc súc ) Trên đường có dân bị đói.

nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餓:

, , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

Dị thể chữ 餓

饿,

Chữ gần giống 餓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餓 Tự hình chữ 餓 Tự hình chữ 餓 Tự hình chữ 餓

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạ

ngạ:ngạ (đói)
ngạ饿:ngạ (đói)
ngạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngạ Tìm thêm nội dung cho: ngạ