Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngạ:
Biến thể phồn thể: 餓;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngo6;
饿 ngạ
nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngo6;
饿 ngạ
Nghĩa Trung Việt của từ 饿
Giản thể của chữ 餓.nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)
Nghĩa của 饿 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: NGÃ
1. đói; đói bụng; đói khát。肚子空,想吃东西(跟"饱"相对)。
2. bỏ đói; để đói。使受饿。
牲口多拉几趟不要紧,可别饿着它。
gia súc kéo thêm vài chuyến nữa cũng không sao nhưng đừng bỏ đói chúng.
Từ ghép:
饿饭 ; 饿虎扑食 ; 饿殍
Số nét: 17
Hán Việt: NGÃ
1. đói; đói bụng; đói khát。肚子空,想吃东西(跟"饱"相对)。
2. bỏ đói; để đói。使受饿。
牲口多拉几趟不要紧,可别饿着它。
gia súc kéo thêm vài chuyến nữa cũng không sao nhưng đừng bỏ đói chúng.
Từ ghép:
饿饭 ; 饿虎扑食 ; 饿殍
Dị thể chữ 饿
餓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 饿;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngo6;
餓 ngạ
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thú Dương ngạ tử bất thực túc 首陽餓死不食粟 (Côn sơn ca 崑山歌) (Bá Di 伯夷 và Thúc Tề 叔齊) ở núi Thú Dương chết đói, không chịu ăn thóc.
(Động) Để cho đói, bỏ đói.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu 天將降大任於是人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨, 餓其體膚 (Cáo tử hạ 告子下) Trời định giao phó trọng trách cho người đó, thì trước hết làm khổ tâm chí, khiến cho nhọc gân cốt, để cho đói thân xác.
(Tính) Bị đói.
◇Quản Tử 管子: Đạo hữu ngạ dân 道有餓民 (Quốc súc 國畜) Trên đường có dân bị đói.
nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngo6;
餓 ngạ
Nghĩa Trung Việt của từ 餓
(Động) Đói. Đối lại với bão 飽.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thú Dương ngạ tử bất thực túc 首陽餓死不食粟 (Côn sơn ca 崑山歌) (Bá Di 伯夷 và Thúc Tề 叔齊) ở núi Thú Dương chết đói, không chịu ăn thóc.
(Động) Để cho đói, bỏ đói.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu 天將降大任於是人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨, 餓其體膚 (Cáo tử hạ 告子下) Trời định giao phó trọng trách cho người đó, thì trước hết làm khổ tâm chí, khiến cho nhọc gân cốt, để cho đói thân xác.
(Tính) Bị đói.
◇Quản Tử 管子: Đạo hữu ngạ dân 道有餓民 (Quốc súc 國畜) Trên đường có dân bị đói.
nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)
Dị thể chữ 餓
饿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạ
| ngạ | 餓: | ngạ (đói) |
| ngạ | 饿: | ngạ (đói) |

Tìm hình ảnh cho: ngạ Tìm thêm nội dung cho: ngạ
