Từ: 大权在握 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大权在握:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 权 • 在 • 握

Nghĩa của 大权在握 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàquánzàiwò] nắm quyền; cầm quyền。手中掌握着实权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền权:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại在:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 握

ác握:ác biệt (bắt tay từ biệt)
át握:lấn át
ốc握:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)
大权在握 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大权在握 Tìm thêm nội dung cho: 大权在握