Từ: 大洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 洋

đại dương
Trên mặt địa cầu có năm biển lớn.
◎Như:
Thái Bình dương
太平洋,
Đại Tây dương
大西洋.Ngày xưa một nguyên tiền (ngân tệ) gọi là
đại dương
大洋.

Nghĩa của 大洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyáng] 1. biển cả; bể; đại dương。洋2.。
四大洋
bốn bể
2. đồng bạc。银元。
五块大洋
năm đồng bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương
大洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大洋 Tìm thêm nội dung cho: 大洋