Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縗, chiết tự chữ THÔI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縗:
縗
Biến thể giản thể: 缞;
Pinyin: cui1;
Việt bính: ceoi1;
縗 thôi
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tế Dương Chúc thôn hữu Chúc ông giả, niên ngũ thập dư, bệnh tốt. Gia nhân nhập thất lí thôi điệt 濟陽祝村有祝翁者, 年五十餘, 病卒. 家人入室理縗絰 (Chúc ông 祝翁) Thôn Chúc, huyện Tế Dương, có ông học Chúc, tuổi hơn năm mươi, bệnh chết. Người nhà vào lo liệu áo tang.
Pinyin: cui1;
Việt bính: ceoi1;
縗 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 縗
(Danh) Áo tang làm bằng vải gai thô, mặc ba năm để tang.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tế Dương Chúc thôn hữu Chúc ông giả, niên ngũ thập dư, bệnh tốt. Gia nhân nhập thất lí thôi điệt 濟陽祝村有祝翁者, 年五十餘, 病卒. 家人入室理縗絰 (Chúc ông 祝翁) Thôn Chúc, huyện Tế Dương, có ông học Chúc, tuổi hơn năm mươi, bệnh chết. Người nhà vào lo liệu áo tang.
Chữ gần giống với 縗:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縗
缞,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 縗 Tìm thêm nội dung cho: 縗
