Chữ 縗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縗, chiết tự chữ THÔI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縗:

縗 thôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縗

Chiết tự chữ thôi bao gồm chữ 絲 衰 hoặc 糹 衰 hoặc 糸 衰 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縗 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 衰
  • ti, ty, tơ, tưa
  • suy, thôi
  • 2. 縗 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 衰
  • miên, mịch
  • suy, thôi
  • 3. 縗 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 衰
  • mịch
  • suy, thôi
  • thôi [thôi]

    U+7E17, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cui1;
    Việt bính: ceoi1;

    thôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 縗

    (Danh) Áo tang làm bằng vải gai thô, mặc ba năm để tang.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Tế Dương Chúc thôn hữu Chúc ông giả, niên ngũ thập dư, bệnh tốt. Gia nhân nhập thất lí thôi điệt , , . (Chúc ông ) Thôn Chúc, huyện Tế Dương, có ông học Chúc, tuổi hơn năm mươi, bệnh chết. Người nhà vào lo liệu áo tang.

    Chữ gần giống với 縗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縗

    ,

    Chữ gần giống 縗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縗 Tự hình chữ 縗 Tự hình chữ 縗 Tự hình chữ 縗

    縗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縗 Tìm thêm nội dung cho: 縗