Từ: kiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ kiên:

坚 kiên枅 kê, kiên肩 kiên栟 kiên堅 kiên掮 kiên腱 kiện, kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiên

kiên [kiên]

U+575A, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 堅;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1;

kiên

Nghĩa Trung Việt của từ 坚

Giản thể của chữ .
kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (gdhn)

Nghĩa của 坚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (堅)
[jiān]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KIÊN
1. cứng; kiên cố; chắc。硬;坚固。
坚冰。
băng cứng.
坚城。
thành kiên cố.
坚不可破。
chắc không thể phá vỡ được; chắc cứng.
坚如磐石。
vững như bàn thạch; bền vững.
2. kiên; kiên cố; vững chắc。坚固的东西或阵地。
攻坚。
công kiên.
披坚执锐。
võ trang đầy đủ.
无坚不摧。
không có cái gì kiên cố đến nỗi không phá nổi
3. kiên định; kiên quyết。坚定;坚决。
坚信。
vững tin.
坚守阵地。
giữ vững trận địa.
4. họ Kiên。(Jiān)姓。
Từ ghép:
坚壁 ; 坚壁清野 ; 坚不可摧 ; 坚持 ; 坚定 ; 坚固 ; 坚果 ; 坚决 ; 坚苦 ; 艰苦卓绝 ; 坚强 ; 坚忍 ; 坚韧 ; 坚实 ; 坚信 ; 坚毅 ; 坚硬 ; 坚贞

Chữ gần giống với 坚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Dị thể chữ 坚

,

Chữ gần giống 坚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坚 Tự hình chữ 坚 Tự hình chữ 坚 Tự hình chữ 坚

kê, kiên [kê, kiên]

U+6785, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, jian1;
Việt bính: gai1;

kê, kiên

Nghĩa Trung Việt của từ 枅

(Danh) Xà ngang.

(Danh)
Tấm gỗ ngang treo ở trên.

Chữ gần giống với 枅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅 Tự hình chữ 枅

kiên [kiên]

U+80A9, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, xian2;
Việt bính: gin1
1. [並肩] tịnh kiên;

kiên

Nghĩa Trung Việt của từ 肩

(Danh) Vai.
◎Như: lưỡng kiên
hai vai, kiên tịnh kiên vai kề vai, sát cánh.

(Danh)
Họ Kiên.

(Động)
Gánh vác.
◎Như: thân kiên trọng nhậm gánh vác trách nhiệm lớn.

khiên, như "thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)" (gdhn)
kiên, như "kiên chương" (gdhn)

Nghĩa của 肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: KIÊN
1. vai; bả vai。肩膀。
两肩。
hai vai.
并肩。
kề vai.
2. gánh vác; đảm nhiệm; nhận làm。担负。
息肩。
chối bỏ trách nhiệm.
身肩大任。
gánh vác nhiệm vụ lớn lao.
Từ ghép:
肩膀 ; 肩负 ; 肩胛 ; 肩胛骨 ; 肩摩毂击 ; 肩头 ; 肩窝 ; 肩章

Chữ gần giống với 肩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Chữ gần giống 肩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肩 Tự hình chữ 肩 Tự hình chữ 肩 Tự hình chữ 肩

kiên [kiên]

U+681F, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing1, ben1;
Việt bính: bing1;

kiên

Nghĩa Trung Việt của từ 栟

(Danh) Kiên lư tên khác của cây tông lư .

Nghĩa của 栟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TÍNH
cây cọ。古书上指棕榈。
Từ ghép:
栟榈

Chữ gần giống với 栟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栟 Tự hình chữ 栟 Tự hình chữ 栟 Tự hình chữ 栟

kiên [kiên]

U+5805, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gin1
1. [堅定] kiên định 2. [堅固] kiên cố 3. [堅忍] kiên nhẫn 4. [堅決] kiên quyết 5. [堅心] kiên tâm 6. [堅持] kiên trì 7. [堅貞] kiên trinh;

kiên

Nghĩa Trung Việt của từ 堅

(Tính) Cứng, chắc.
◎Như: kiên như bàn thạch
chắc như bàn thạch.
◇Liêu trai chí dị : Kiên băng vị giải, an sở đắc đào? , (Thâu đào ) (Đương lúc) băng đông cứng chưa tan, lấy đâu được quả đào?

(Tính)
Vững mạnh, cứng cỏi.
◇Hậu Hán Thư : Trượng phu vi chí, cùng đương ích kiên, lão đương ích tráng , , (Mã Viện truyện ) Chí của bậc trượng phu, càng khốn đốn càng thêm cứng cỏi, càng già càng thêm mạnh mẽ.

(Phó)
Cương quyết, không nao núng, vững vàng.
◎Như: kiên trì quyết giữ vững.
◇Sử Kí : Trần Lưu kiên thủ bất năng hạ (Hạng Vũ bổn kỉ ) Huyện Trần Lưu giữ vững không hạ được.

(Danh)
Các thứ áo giáp, mũ trụ.
◇Hán Thư : Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt , (Cao Đế kỉ hạ ) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính.

(Danh)
Chỗ quân lực vững mạnh.
◇Tấn Thư : Công kiên hãm hiểm, tam thập dư chiến, súy đồ vô khuy, kình địch tự diệt , , , (Trần Mẫn truyện ) Đánh vào chỗ vững phá chỗ nguy hiểm, hơn ba mươi trận, binh tướng không tổn thất, quân địch mạnh tự tiêu diệt.

(Danh)
Cơ sở, thành phần chủ yếu.
◎Như: thanh niên thị xã hội đích trung kiên thanh niên là cơ sở của xã hội.

(Danh)
Họ Kiên.

kiên, như "kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn" (vhn)
keng, như "leng keng" (btcn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (btcn)
gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (gdhn)
ghiền, như "ghiền hút (nghiện)" (gdhn)

Chữ gần giống với 堅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 堅

,

Chữ gần giống 堅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堅 Tự hình chữ 堅 Tự hình chữ 堅 Tự hình chữ 堅

kiên [kiên]

U+63AE, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2;
Việt bính: kin4;

kiên

Nghĩa Trung Việt của từ 掮

(Động) Gánh, vác.
◎Như: kiên khách
kẻ đi mua bán hộ người khác, người làm trung gian giao dịch buôn bán. ☆Tương tự: kinh kỉ , nha lang .
◇Hồng Lâu Mộng : Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai , (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.

khiêng, như "khiêng vác" (vhn)
kiên (btcn)

Nghĩa của 掮 trong tiếng Trung hiện đại:

[qián]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: KIÊN
vác。把东西放在肩上搬运。
掮着行李到车站去。
vác hành lý ra ga.
Từ ghép:
掮客

Chữ gần giống với 掮:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掮 Tự hình chữ 掮 Tự hình chữ 掮 Tự hình chữ 掮

kiện, kiên [kiện, kiên]

U+8171, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4, qian2;
Việt bính: gin3;

kiện, kiên

Nghĩa Trung Việt của từ 腱

(Danh) Đầu gân, sụn.
§ Cũng đọc là kiên.

kiện, như "kiện (gân)" (gdhn)

Nghĩa của 腱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: KIẾN, KIỆN
gân。连接肌肉与骨骼的结缔组织,白色,质地坚韧。也叫肌腱。
Từ ghép:
腱鞘 ; 腱子

Chữ gần giống với 腱:

, , ,

Chữ gần giống 腱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腱 Tự hình chữ 腱 Tự hình chữ 腱 Tự hình chữ 腱

Dịch kiên sang tiếng Trung hiện đại:

坚; 坚固 《坚固的东西或阵地。》công kiên.
攻坚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiên

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiên:kiên lận (bủn xỉn)
kiên: 
kiên:kiên chương
kiên󰙧:kiên (cá tuna, bonito)
kiên:kiên (cá tuna, bonito)
kiên:kiên (cá tuna, bonito)

Gới ý 14 câu đối có chữ kiên:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

kiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiên Tìm thêm nội dung cho: kiên