Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lẹo trong tiếng Việt:
["- d. Cg. Chắp. Mụn mọc ở mí mắt : Mắt có lẹo.","- 1. đg. Nói chó, lợn giao nhau (tục). 2. t. Nói quả sinh đôi dính liền với nhau : Chuối lẹo."]Dịch lẹo sang tiếng Trung hiện đại:
歪斜 《不正或不直。》针眼 《麦粒肿的通称。》
(牲畜)交尾 《动物交配。》
(两个水果)孖生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẹo
| lẹo | 𡡅: | lộn lẹo |
| lẹo | 瞭: | lẹo mắt |

Tìm hình ảnh cho: lẹo Tìm thêm nội dung cho: lẹo
