Nghĩa của 大选 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxuǎn] tổng tuyển cử; vận động bầu cử。指某些国家对国会议员或总统的选举。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |

Tìm hình ảnh cho: 大选 Tìm thêm nội dung cho: 大选
