Từ: 大选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大选:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 选

Nghĩa của 大选 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxuǎn] tổng tuyển cử; vận động bầu cử。指某些国家对国会议员或总统的选举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển选:tuyển chọn; thi tuyển
大选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大选 Tìm thêm nội dung cho: 大选