Từ: 大醇小疵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大醇小疵:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 醇 • 小 • 疵
Nghĩa của 大醇小疵 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàchúnxiǎocī] rượu ngon có cặn; về căn bản thì tốt đẹp, tuy nhiên vẫn còn sai sót nhỏ。大体上完美,只是个别小地方有些毛病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇
| thuần | 醇: | thuần phong mĩ tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疵