Từ: 面人儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面人儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 面 • 人 • 儿

Nghĩa của 面人儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànrénr] tượng người; tượng nặn bằng bột (nặn bằng bột)。用染色的糯米面捏成的人物像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
面人儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面人儿 Tìm thêm nội dung cho: 面人儿