Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大陆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàlù] 1. đại lục; lục địa。广大的陆地。
亚洲大陆(不包括属于亚洲的岛屿)
lục địa Châu Á
2. đại lục; Trung quốc (thường chỉ lãnh thổ Trung Quốc, không bao gồm phần hải đảo)。特指中国的领土的广大陆地部分(对中国沿海岛屿而言)。
台胞回大陆探亲。
đồng bào Đài Loan về đại lục thăm thân nhân.
亚洲大陆(不包括属于亚洲的岛屿)
lục địa Châu Á
2. đại lục; Trung quốc (thường chỉ lãnh thổ Trung Quốc, không bao gồm phần hải đảo)。特指中国的领土的广大陆地部分(对中国沿海岛屿而言)。
台胞回大陆探亲。
đồng bào Đài Loan về đại lục thăm thân nhân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆
| lục | 陆: | lục địa |

Tìm hình ảnh cho: 大陆 Tìm thêm nội dung cho: 大陆
