Từ: 大陆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大陆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大陆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlù] 1. đại lục; lục địa。广大的陆地。
亚洲大陆(不包括属于亚洲的岛屿)
lục địa Châu Á
2. đại lục; Trung quốc (thường chỉ lãnh thổ Trung Quốc, không bao gồm phần hải đảo)。特指中国的领土的广大陆地部分(对中国沿海岛屿而言)。
台胞回大陆探亲。
đồng bào Đài Loan về đại lục thăm thân nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa
大陆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大陆 Tìm thêm nội dung cho: 大陆