Từ: 大饼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大饼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大饼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbǐng] 1. bánh mì loại lớn。用面粉烙制的大张的饼。
2. bánh nướng。烧饼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
大饼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大饼 Tìm thêm nội dung cho: 大饼