Từ: 大魁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大魁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大魁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàkuí] 1. trạng nguyên。状元。
2. tướng cướp; trùm băng cướp。盗贼首领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô
大魁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大魁 Tìm thêm nội dung cho: 大魁