Từ: 天井 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天井:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天井 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānjǐng] 1. sân nhà; sân vườn。宅院中房子和房子或房子和围墙所围成的露天空地;院落。
2. cửa lấy ánh sáng trên nóc nhà; cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà。某些地区的旧式房屋为了采光而在房顶上开的洞(对着天井在地上所挖的排泄雨水的坑叫天井沟。)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
天井 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天井 Tìm thêm nội dung cho: 天井