Từ: 解渴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解渴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解渴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěkě] giải khát。消除渴的感觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát
解渴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解渴 Tìm thêm nội dung cho: 解渴