Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天悬地隔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天悬地隔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天悬地隔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxuándìgé] một trời một vực; khác nhau rõ ràng。 比喻相差悬殊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li
天悬地隔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天悬地隔 Tìm thêm nội dung cho: 天悬地隔