Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 滸;
Pinyin: hu3, cun2, xun4;
Việt bính: wu2;
浒 hử
hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)
Pinyin: hu3, cun2, xun4;
Việt bính: wu2;
浒 hử
Nghĩa Trung Việt của từ 浒
Giản thể của chữ 滸.hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)
Nghĩa của 浒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滸)
[hǔ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỬ
bờ nước; bến nước。水边。
Ghi chú: 另见xǔ
Từ ghép:
浒湾
[xǔ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: HỨA
Hứa Thự Quan (tên đất, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。浒墅关。
Ghi chú: 另见hǔ
Từ ghép:
浒墅关 ; 浒湾
[hǔ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỬ
bờ nước; bến nước。水边。
Ghi chú: 另见xǔ
Từ ghép:
浒湾
[xǔ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: HỨA
Hứa Thự Quan (tên đất, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。浒墅关。
Ghi chú: 另见hǔ
Từ ghép:
浒墅关 ; 浒湾
Chữ gần giống với 浒:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浒
滸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 浒;
Pinyin: hu3, xu3;
Việt bính: wu2;
滸 hử
◎Như: Thủy Hử truyện 水滸傳 truyện 108 anh hùng bên bờ nước Lương Sơn Bạc 梁山泊.
hở, như "hở hang" (gdhn)
hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)
Pinyin: hu3, xu3;
Việt bính: wu2;
滸 hử
Nghĩa Trung Việt của từ 滸
(Danh) Ven nước, vệ sông.◎Như: Thủy Hử truyện 水滸傳 truyện 108 anh hùng bên bờ nước Lương Sơn Bạc 梁山泊.
hở, như "hở hang" (gdhn)
hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 滸:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 滸
浒,
Tự hình:

Dịch hử sang tiếng Trung hiện đại:
hả呀。《用在句末表示疑问的语气。》>
Nghĩa chữ nôm của chữ: hử
| hử | 嘘: | không ừ hử |
| hử | 浒: | thuỷ hử (bờ nước) |
| hử | 滸: | thuỷ hử (bờ nước) |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hử | 許: | thể hử; ừ hử |

Tìm hình ảnh cho: hử Tìm thêm nội dung cho: hử
