Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hử:

浒 hử滸 hử

Đây là các chữ cấu thành từ này: hử

hử [hử]

U+6D52, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滸;
Pinyin: hu3, cun2, xun4;
Việt bính: wu2;

hử

Nghĩa Trung Việt của từ 浒

Giản thể của chữ .
hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)

Nghĩa của 浒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滸)
[hǔ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỬ
bờ nước; bến nước。水边。
Ghi chú: 另见xǔ
Từ ghép:
浒湾
[xǔ]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: HỨA
Hứa Thự Quan (tên đất, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。浒墅关。
Ghi chú: 另见hǔ
Từ ghép:
浒墅关 ; 浒湾

Chữ gần giống với 浒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浒

,

Chữ gần giống 浒

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浒 Tự hình chữ 浒 Tự hình chữ 浒 Tự hình chữ 浒

hử [hử]

U+6EF8, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hu3, xu3;
Việt bính: wu2;

hử

Nghĩa Trung Việt của từ 滸

(Danh) Ven nước, vệ sông.
◎Như: Thủy Hử truyện
truyện 108 anh hùng bên bờ nước Lương Sơn Bạc .

hở, như "hở hang" (gdhn)
hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 滸:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 滸

,

Chữ gần giống 滸

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滸 Tự hình chữ 滸 Tự hình chữ 滸 Tự hình chữ 滸

Dịch hử sang tiếng Trung hiện đại:

hả
呀。《用在句末表示疑问的语气。》>

Nghĩa chữ nôm của chữ: hử

hử:không ừ hử
hử:thuỷ hử (bờ nước)
hử:thuỷ hử (bờ nước)
hử:thể hử; ừ hử
hử:thể hử; ừ hử
hử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hử Tìm thêm nội dung cho: hử