Từ: 天棚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天棚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天棚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānpéng] 1. trần nhà。房屋内部在屋顶或楼板下面加的一层东西,或用木板做成,或在木条、苇箔上抹灰,或在苇箔、秫秸上糊纸,有保温、隔音、美观等作用。
2. cái lán; lều che nắng; lều nghỉ mát。夏天在庭院等处搭起来遮蔽太阳的棚。也叫凉棚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚

bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
天棚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天棚 Tìm thêm nội dung cho: 天棚